Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 钟头

钟头

zhōng tóu

HSK 6

Nghĩa

  • tiếng
  • giờ đồng hồ

Định nghĩa

指一个小时的时间段,口语中常用。

Chỉ khoảng thời gian một giờ, thường dùng trong khẩu ngữ.

Cách dùng

钟头”用于口语,表示“小时”,常与数词连用,如“一个钟头”“两个钟头”。多用于非正式场合。

钟头” dùng trong khẩu ngữ, nghĩa là “giờ” (hour), thường kết hợp với số từ như “一个钟头” (một giờ), “两个钟头” (hai giờ). Dùng nhiều trong ngữ cảnh không trang trọng.

Ví dụ

  • 1 我等你等了一个钟头。 (Tôi đợi bạn một tiếng đồng hồ rồi đấy.)
  • 2 这部电影有两个钟头那么长。 (Bộ phim này dài khoảng hai tiếng đồng hồ.)
  • 3 他从家到公司要花半个钟头。 (Anh ấy đi từ nhà đến công ty mất nửa tiếng đồng hồ.)
  • 4 已经过了三个钟头了,他怎么还没来? (Đã ba tiếng trôi qua, sao anh ấy vẫn chưa đến?)
  • 5 我睡了整整八个钟头。 (Tôi ngủ đủ tám tiếng đồng hồ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản