Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 错过

错过

cuò guò

HSK 4

Nghĩa

  • bỏ lỡ
  • lỡ

Định nghĩa

错过指没有抓住或没有赶上(机会、时间、事物等)。

Bỏ lỡ có nghĩa là không nắm bắt hoặc không kịp (cơ hội, thời gian, sự việc...).

Cách dùng

用于表示因为某种原因而未能及时做某事或未能遇到某人/某物。常用于“错过了”、“错过机会”、“错过车”等表达。

Dùng để diễn tả vì lý do nào đó không kịp làm việc gì đó hoặc không gặp được ai/cái gì. Thường dùng trong các cụm từ như “错过了”, “错过机会”, “错过车”.

Ví dụ

  • 1 错过了今天的火车。 (Tôi đã lỡ chuyến tàu hôm nay.)
  • 2 错过了这个好机会。 (Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội tốt này.)
  • 3 我们错过了最后一班公交车。 (Chúng tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.)
  • 4 错过了一场精彩的电影。 (Cô ấy đã bỏ lỡ một bộ phim tuyệt vời.)
  • 5 错过这个学习中文的好机会。 (Đừng bỏ lỡ cơ hội học tiếng Trung tốt này.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản