错过
cuò guò
Nghĩa
- bỏ lỡ
- lỡ
Định nghĩa
错过指没有抓住或没有赶上(机会、时间、事物等)。
Bỏ lỡ có nghĩa là không nắm bắt hoặc không kịp (cơ hội, thời gian, sự việc...).
Cách dùng
用于表示因为某种原因而未能及时做某事或未能遇到某人/某物。常用于“错过了”、“错过机会”、“错过车”等表达。
Dùng để diễn tả vì lý do nào đó không kịp làm việc gì đó hoặc không gặp được ai/cái gì. Thường dùng trong các cụm từ như “错过了”, “错过机会”, “错过车”.
Ví dụ
- 1 我错过了今天的火车。 (Tôi đã lỡ chuyến tàu hôm nay.)
- 2 他错过了这个好机会。 (Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội tốt này.)
- 3 我们错过了最后一班公交车。 (Chúng tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.)
- 4 她错过了一场精彩的电影。 (Cô ấy đã bỏ lỡ một bộ phim tuyệt vời.)
- 5 别错过这个学习中文的好机会。 (Đừng bỏ lỡ cơ hội học tiếng Trung tốt này.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản