闪烁
shǎn shuò
Nghĩa
- lấp lánh
- nhấp nháy
- nói lấp lửng
Định nghĩa
指光亮忽明忽暗,晃动不定;也比喻说话吞吞吐吐,躲躲闪闪。
Chỉ ánh sáng lúc sáng lúc tối, dao động không cố định; cũng ví von việc nói năng ấp úng, né tránh.
Cách dùng
作动词,可形容光、星星、灯光等;也可形容言辞,常构成“闪烁其词”等固定搭配。
Làm động từ, dùng để miêu tả ánh sáng, ngôi sao, đèn đuốc, v.v.; cũng dùng để miêu tả lời nói, thường tạo thành cụm cố định như “闪烁其词”.
Ví dụ
- 1 星星在夜空中闪烁。 (Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.)
- 2 远处的灯光闪烁不定。 (Ánh đèn xa xa nhấp nháy không cố định.)
- 3 他说话闪烁其词,不愿正面回答。 (Anh ta nói năng ấp úng, không chịu trả lời trực diện.)
- 4 她的眼睛里闪烁着喜悦的光芒。 (Trong mắt cô ấy lấp lánh ánh sáng vui mừng.)
- 5 电脑屏幕闪烁了一下就熄灭了。 (Màn hình máy tính nhấp nháy một cái rồi tắt.)
- 6 那枚钻石在灯光下闪烁发光。 (Viên kim cương đó lấp lánh dưới ánh đèn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản