Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 闭幕式

闭幕式

bì mù shì

HSK 5

Nghĩa

  • lễ bế mạc

Định nghĩa

闭幕式是活动、会议、运动会等结束时的正式仪式,通常有总结讲话、表演或颁奖等环节。

Lễ bế mạc là nghi thức trang trọng khi kết thúc một sự kiện, hội nghị, thế vận hội, v.v., thường có bài phát biểu tổng kết, biểu diễn hoặc trao giải.

Cách dùng

用于指大型活动、会议、运动会等结束时的仪式,常与“举行”搭配使用。

Dùng để chỉ nghi thức lễ kết thúc của các sự kiện lớn, hội nghị, thế vận hội, v.v., thường kết hợp với động từ “举行” (tổ chức).

Ví dụ

  • 1 奥运会闭幕式在鸟巢举行。 (Lễ bế mạc Thế vận hội được tổ chức tại Sân vận động Tổ Chim.)
  • 2 会议的闭幕式将于明天下午三点开始。 (Lễ bế mạc hội nghị sẽ bắt đầu lúc 3 giờ chiều mai.)
  • 3 她在闭幕式上发表了精彩的演讲。 (Cô ấy đã có bài phát biểu xuất sắc tại lễ bế mạc.)
  • 4 闭幕式上的文艺表演赢得了观众的热烈掌声。 (Các tiết mục văn nghệ trong lễ bế mạc đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt của khán giả.)
  • 5 电影节闭幕式颁发了最佳影片奖。 (Lễ bế mạc liên hoan phim đã trao giải phim hay nhất.)
  • 6 运动员们穿着统一的服装参加了闭幕式。 (Các vận động viên đã tham dự lễ bế mạc trong bộ trang phục đồng phục.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản