Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

jiān

HSK 2

Nghĩa

  • gian, phòng (lượng từ)
  • giữa, khoảng giữa

Định nghĩa

指两者之中、一段时间、房间、间隔等。

Between; among; interval; room; space.

Cách dùng

常用于表示时、空上的中位置或隔,也可指房

Commonly used to indicate the middle position or interval in time and space, also refers to room.

Ví dụ

  • 1 我们之没有秘密。 (There are no secrets between us.)
  • 2 他在这段时里很忙。 (He is very busy during this period.)
  • 3 屋子很宽敞。 (This room is very spacious.)
  • 4 请保持一定距。 (Please keep a certain distance.)
  • 5 即逝。 (It passes in an instant.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản