Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 闻名

闻名

wén míng

HSK 6

Nghĩa

  • nổi tiếng

Định nghĩa

有名;名字被很多人知道。

Có tiếng; tên tuổi được nhiều người biết đến.

Cách dùng

闻名”是动词,表示“名字被人知道”,常与“于”、“以…闻名”、“闻名中外”等搭配使用。

闻名” là động từ, nghĩa là “tên tuổi được nhiều người biết”, thường kết hợp với “于”, “以…闻名”, “闻名中外” v.v.

Ví dụ

  • 1 中国长城闻名世界。 (Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới.)
  • 2 这个小镇以独特的文化闻名。 (Thị trấn nhỏ này nổi tiếng với nét văn hóa độc đáo.)
  • 3 他的学问闻名于学术界。 (Học vấn của ông ấy nổi tiếng trong giới học thuật.)
  • 4 这座山因风景秀丽而闻名。 (Ngọn núi này nổi tiếng vì cảnh sắc tươi đẹp.)
  • 5 她是一位闻名遐迩的作家。 (Cô ấy là một nhà văn nổi tiếng xa gần.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản