陆续
lù xù
Nghĩa
- lần lượt
- nối tiếp nhau
Định nghĩa
表示有先有后,时断时续地一个接一个地。
Diễn tả việc có trước có sau, lúc đứt lúc nối, lần lượt từng cái một.
Cách dùng
作副词,修饰动词,常与“地”连用。
Làm phó từ, bổ nghĩa cho động từ, thường kết hợp với “地”.
Ví dụ
- 1 客人们陆续到了。 (Khách khứa lần lượt đến.)
- 2 春笋陆续上市。 (Măng xuân lần lượt được bán ra thị trường.)
- 3 他们陆续离开了会场。 (Họ lần lượt rời khỏi hội trường.)
- 4 节目陆续播出。 (Các tiết mục lần lượt được phát sóng.)
- 5 同学们陆续交上了作业。 (Các bạn học sinh lần lượt nộp bài tập.)
- 6 好消息陆续传来。 (Tin tốt lần lượt truyền đến.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản