Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 院士

院士

yuàn shì

HSK 7–9

Nghĩa

  • viện sĩ

Định nghĩa

指某些国家科学院或工程院的成员,是在科学、技术、工程等领域有突出贡献的学者被授予的终身荣誉称号。

Là thành viên của viện hàn lâm khoa học hoặc kỹ thuật ở một số quốc gia, là danh hiệu vinh dự trọn đời được trao cho các học giả có đóng góp nổi bật trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, kỹ thuật, v.v.

Cách dùng

通常用于称呼在科学研究、工程技术等领域取得卓越成就并被选为科学院或工程院成员的学者。可用于头衔或尊称。例如:中国科学院院士、中国工程院院士

Thường dùng để gọi các học giả đạt thành tựu xuất sắc trong nghiên cứu khoa học, kỹ thuật công nghệ và được bầu làm thành viên của viện hàn lâm khoa học hoặc kỹ thuật. Có thể dùng như một danh hiệu hoặc cách xưng hô tôn kính. Ví dụ: Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc, Viện sĩ Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc.

Ví dụ

  • 1 他是中国科学院院士,在物理学领域有很高的声望。 (Ông ấy là viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc, có uy tín rất cao trong lĩnh vực vật lý.)
  • 2 这位院士的研究成果对医学发展做出了巨大贡献。 (Công trình nghiên cứu của vị viện sĩ này đã đóng góp to lớn cho sự phát triển của y học.)
  • 3 院士们正在讨论国家科技发展的新方向。 (Các viện sĩ đang thảo luận về định hướng mới cho phát triển khoa học công nghệ quốc gia.)
  • 4 她被选为工程院院士,这是对她多年努力的肯定。 (Bà ấy được bầu làm viện sĩ Viện Hàn lâm Kỹ thuật, điều này là sự ghi nhận cho nhiều năm nỗ lực của bà.)
  • 5 每年都有许多优秀的科学家被授予院士称号。 (Mỗi năm có nhiều nhà khoa học xuất sắc được trao danh hiệu viện sĩ.)
  • 6 作为一名院士,他积极参与公共科学教育。 (Là một viện sĩ, ông ấy tích cực tham gia giáo dục khoa học công cộng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản