Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 5

Nghĩa

  • ngăn cách
  • cách (một khoảng)

Định nghĩa

隔开;间隔;距离。

to separate; to partition; to be at a distance from.

Cách dùng

表示空间或时间上的间、距离,也可表示阻挡、分

Indicates separation or distance in space or time, also can mean to block or partition.

Ví dụ

  • 1 我们一条河相望。 (We look at each other across a river.)
  • 2 了几天,他又来了。 (After a few days, he came again.)
  • 3 这堵墙把两个房间开了。 (This wall separates the two rooms.)
  • 4 行如山。 (Different trades are as different as mountains.)
  • 5 他坐在我两排的位置。 (He sits two rows away from me.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản