Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 雇员

雇员

gù yuán

HSK 7–9

Nghĩa

  • nhân viên
  • người làm thuê

Định nghĩa

指被雇用的工作人员。

Chỉ những người lao động được thuê.

Cách dùng

用于指在单位或公司中工作并被支付工资的人。

Dùng để chỉ người làm việc trong cơ quan hay công ty và được trả lương.

Ví dụ

  • 1 这家公司有很多雇员。 (Công ty này có rất nhiều nhân viên.)
  • 2 每个雇员都需要遵守公司的规章制度。 (Mỗi nhân viên đều cần tuân thủ nội quy của công ty.)
  • 3 雇员们对工作环境表示满意。 (Các nhân viên bày tỏ sự hài lòng với môi trường làm việc.)
  • 4 雇主应该保护雇员的合法权益。 (Người sử dụng lao động nên bảo vệ quyền lợi hợp pháp của nhân viên.)
  • 5 她在这家公司当了十年的雇员。 (Cô ấy đã làm nhân viên tại công ty này được mười năm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản