雕刻
diāo kè
Nghĩa
- điêu khắc
- chạm khắc
Định nghĩa
雕刻是一种艺术,用刀等工具在材料上刻出形象或花纹。
Điêu khắc là một nghệ thuật, dùng dao hoặc công cụ khác để khắc hình ảnh hoặc hoa văn trên chất liệu.
Cách dùng
雕刻既可以作动词,指在木头、石头、金属等材料上刻出图形或文字;也可以作名词,指雕刻出来的作品。
雕刻 có thể dùng làm động từ, chỉ hành động khắc hình ảnh hoặc chữ viết trên các chất liệu như gỗ, đá, kim loại; cũng có thể dùng làm danh từ, chỉ tác phẩm được chạm khắc.
Ví dụ
- 1 他正在雕刻一块木头。 (Anh ấy đang khắc một khối gỗ.)
- 2 这件象牙雕刻非常精美。 (Tác phẩm điêu khắc từ ngà voi này rất tinh xảo.)
- 3 他雕刻的佛像栩栩如生。 (Bức tượng Phật do anh ấy khắc rất sống động.)
- 4 这座石碑上雕刻着古老的文字。 (Trên tấm bia đá này khắc những chữ cổ.)
- 5 她喜欢在业余时间从事雕刻。 (Cô ấy thích làm công việc điêu khắc vào thời gian rảnh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản