Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shuāng

HSK 7–9

Nghĩa

  • sương giá
  • kem (dưỡng da)

Định nghĩa

霜是水汽在温度低于0°C时在地面或物体表面凝华形成的白色冰晶。

Sương giá là những tinh thể băng trắng hình thành trên mặt đất hoặc bề mặt vật thể do hơi nước ngưng hoa (đóng băng) khi nhiệt độ dưới 0°C.

Cách dùng

通常指秋冬季节早晨地面或植物上的白色冰晶。也可比喻白色粉末状的东西或指像一样的东西。

Thường dùng để chỉ lớp tinh thể băng trắng xuất hiện trên mặt đất hoặc thực vật vào buổi sáng mùa thu đông. Cũng có thể dùng để ví với thứ gì đó trắng như bột phấn hoặc tương tự.

Ví dụ

  • 1 早上,草地上铺了一层薄薄的。 (Buổi sáng, trên bãi cỏ phủ một lớp sương giá mỏng.)
  • 2 地面上结了,走起来很滑。 (Mặt đất đóng sương giá, đi lại rất trơn trượt.)
  • 3 降是二十四节气之一。 (Sương giáng là một trong 24 tiết khí.)
  • 4 他的头发上落满了。 (Tóc anh ấy phủ đầy sương giá.)
  • 5 窗玻璃上结了。 (Kính cửa sổ đóng sương giá rồi.)
  • 6 冻会损害农作物。 (Sương giá có thể làm hại cây trồng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản