Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 非但

非但

fēi dàn

HSK 7–9

Nghĩa

  • không những
  • chẳng những

Định nghĩa

连词,表示不仅,不但。

not only.

Cách dùng

用于表示递进关系,常与“而且”“还”“也”等搭配使用。

Used to express a progressive relationship, often paired with '而且', '还', '也', etc.

Ví dụ

  • 1 非但没来,而且连个电话都没有。 (Not only did he not come, but he didn't even call.)
  • 2 非但如此,他还做了更过分的事。 (Not only that, but he did even worse things.)
  • 3 这个办法非但不能解决问题,反而会使情况更糟。 (This method not only fails to solve the problem, but makes it worse.)
  • 4 非但你,我也不同意。 (Not only you, but I also disagree.)
  • 5 非但聪明,而且很勤奋。 (He is not only smart, but also hardworking.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản