非法
fēi fǎ
Nghĩa
- phi pháp
- bất hợp pháp
Định nghĩa
违反法律的;不合法的。
Vi phạm pháp luật; không hợp pháp.
Cách dùng
作定语或状语,修饰名词或动词,表示行为或事物不符合法律。
Dùng làm định ngữ hoặc trạng ngữ, bổ nghĩa cho danh từ hoặc động từ, biểu thị hành vi hoặc sự vật không phù hợp với pháp luật.
Ví dụ
- 1 他的公司因非法经营被查封。 (Công ty của anh ta bị niêm phong vì kinh doanh bất hợp pháp.)
- 2 他被指控非法入境。 (Anh ta bị buộc tội nhập cảnh bất hợp pháp.)
- 3 警方没收了他的非法所得。 (Cảnh sát đã tịch thu khoản thu nhập bất hợp pháp của hắn.)
- 4 这个项目涉嫌非法集资。 (Dự án này bị nghi ngờ huy động vốn bất hợp pháp.)
- 5 政府关闭了许多非法网站。 (Chính phủ đã đóng cửa nhiều trang web bất hợp pháp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản