Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 领事馆

领事馆

lǐng shì guǎn

HSK 7–9

Nghĩa

  • lãnh sự quán

Định nghĩa

领事馆是一个国家驻在另一个国家某城市的外交代表机构,负责处理护照、签证、侨民保护等领事事务。

Lãnh sự quán là cơ quan đại diện ngoại giao của một nước đặt tại một thành phố của nước khác, phụ trách xử lý các công việc lãnh sự như hộ chiếu, thị thực, bảo hộ công dân.

Cách dùng

领事馆”常用于表示一个国家在外国城市设立的外交办事机构,通常处理签证、护照、公证及协助本国公民等事务。与“大使馆”相比,领事馆通常不处理政治外交关系,而是侧重领事服务。

“Lãnh sự quán” thường dùng để chỉ cơ quan ngoại giao của một nước đặt tại thành phố nước ngoài, thường xử lý các công việc như thị thực, hộ chiếu, công chứng và hỗ trợ công dân nước mình. So với “đại sứ quán”, lãnh sự quán thường không xử lý quan hệ chính trị ngoại giao mà tập trung vào dịch vụ lãnh sự.

Ví dụ

  • 1 我需要去中国领事馆办理签证。 (Tôi cần đến lãnh sự quán Trung Quốc để làm thị thực.)
  • 2 领事馆的工作人员会协助海外公民解决紧急问题。 (Nhân viên lãnh sự quán sẽ hỗ trợ công dân ở nước ngoài giải quyết các vấn đề khẩn cấp.)
  • 3 这个城市的中国领事馆每周一至周五对外开放。 (Lãnh sự quán Trung Quốc tại thành phố này mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần.)
  • 4 如果护照丢失,请立即联系最近的中国领事馆。 (Nếu mất hộ chiếu, hãy liên hệ ngay với lãnh sự quán Trung Quốc gần nhất.)
  • 5 她在中国领事馆参加了一场文化交流活动。 (Cô ấy đã tham dự một hoạt động giao lưu văn hóa tại lãnh sự quán Trung Quốc.)
  • 6 领事馆提醒本国公民注意当地的安全情况。 (Lãnh sự quán nhắc nhở công dân nước mình chú ý đến tình hình an ninh địa phương.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản