领域
lǐng yù
Nghĩa
- lĩnh vực
Định nghĩa
指一个国家行使主权的区域,或学术思想或社会活动的范围。
Chỉ khu vực mà một quốc gia thực thi chủ quyền, hoặc phạm vi của học thuật tư tưởng hoặc hoạt động xã hội.
Cách dùng
常用来指学术、文化、经济、政治等活动的范围或某个特定的专业领域。
Thường dùng để chỉ phạm vi của các hoạt động học thuật, văn hóa, kinh tế, chính trị hoặc một lĩnh vực chuyên môn cụ thể.
Ví dụ
- 1 他在科学领域取得了很大的成就。 (Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong lĩnh vực khoa học.)
- 2 这个问题属于法律领域的范畴。 (Vấn đề này thuộc phạm vi lĩnh vực pháp luật.)
- 3 中国在人工智能领域发展迅速。 (Trung Quốc phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.)
- 4 她是一位在医学领域有丰富经验的专家。 (Cô ấy là một chuyên gia có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực y học.)
- 5 政府正在努力扩大就业领域。 (Chính phủ đang nỗ lực mở rộng lĩnh vực việc làm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản