颗粒
kē lì
Nghĩa
- hạt
- hạt nhỏ
Định nghĩa
颗粒指细小的固体小块,如谷粒、沙粒、药粒等。
颗粒 là những khối nhỏ rắn, ví dụ như hạt thóc, hạt cát, hạt thuốc.
Cách dùng
作名词,表示细小的粒状物,常用于描述粉末状或粒状的物质。
Dùng như danh từ, chỉ những vật dạng hạt nhỏ, thường dùng để mô tả chất ở dạng bột hoặc hạt.
Ví dụ
- 1 这些颗粒是盐。 (Những hạt này là muối.)
- 2 空气中的颗粒物对人体有害。 (Các hạt vật chất trong không khí có hại cho sức khỏe con người.)
- 3 这种药是颗粒状的。 (Loại thuốc này có dạng hạt.)
- 4 沙子由许多小颗粒组成。 (Cát được tạo thành từ nhiều hạt nhỏ.)
- 5 秋天,农民们把颗粒归仓。 (Mùa thu, nông dân thu hạt về kho.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản