风和日丽
fēng hé rì lì
Nghĩa
- trời quang gió mát
- nắng đẹp gió hòa
Định nghĩa
风和日丽是一个成语,形容天气晴朗暖和,微风和煦,阳光明媚。
Thành ngữ miêu tả thời tiết quang đãng, ấm áp, gió nhẹ và nắng đẹp.
Cách dùng
这个成语通常用来描写春天的美景或适宜出游的好天气,多作谓语、定语或状语。
Thành ngữ này thường dùng để miêu tả cảnh đẹp mùa xuân hoặc thời tiết tốt thích hợp đi chơi, thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ.
Ví dụ
- 1 今天风和日丽,我们一起去公园散步吧。(Hôm nay gió nhẹ nắng đẹp, chúng ta cùng đi công viên dạo bộ nhé.)
- 2 在一个风和日丽的下午,他遇见了她。(Vào một buổi chiều gió nhẹ nắng đẹp, anh ấy gặp cô ấy.)
- 3 风和日丽的日子最适合春游。(Những ngày gió nhẹ nắng đẹp thích hợp nhất cho việc đi chơi xuân.)
- 4 这里气候宜人,常年风和日丽。(Khí hậu ở đây dễ chịu, quanh năm gió nhẹ nắng đẹp.)
- 5 我们选了个风和日丽的周末去爬山。(Chúng tôi chọn một ngày cuối tuần gió nhẹ nắng đẹp để đi leo núi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản