风餐露宿
fēng cān lù sù
Nghĩa
- màn trời chiếu đất
- dãi nắng dầm sương
Định nghĩa
风餐露宿指在风里吃饭,在露天睡觉。形容旅途或野外生活非常辛苦。
Ăn trong gió, ngủ ngoài trời. Tả cảnh đi đường hoặc sống ngoài trời rất vất vả.
Cách dùng
这个成语常用来形容长途旅行、行军、流浪等艰苦的生活状态。多作谓语或定语。
Thành ngữ này thường dùng để miêu tả trạng thái sống gian khổ trong những chuyến đi xa, hành quân, phiêu bạt. Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ.
Ví dụ
- 1 战士们风餐露宿,日夜兼程。 (Các chiến sĩ ăn gió ngủ sương, ngày đêm thần tốc.)
- 2 这次考察队风餐露宿,终于完成了任务。 (Đoàn khảo sát lần này ăn gió ngủ sương, cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.)
- 3 过去那些风餐露宿的日子,他至今记忆犹新。 (Những ngày tháng ăn gió ngủ sương trước kia, anh ấy đến nay vẫn còn nhớ rõ.)
- 4 为了躲避战乱,他们一家人风餐露宿,历尽艰辛。 (Để tránh chiến loạn, cả nhà họ ăn gió ngủ sương, trải qua bao gian khổ.)
- 5 在野外探险时,风餐露宿是常有的事。 (Khi thám hiểm ngoài hoang dã, ăn gió ngủ sương là chuyện thường.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản