飘浮
piāo fú
Nghĩa
- trôi nổi
- lơ lửng
Định nghĩa
指物体在流体(水或空气)中浮动或停留在空中;也比喻思想、作风不踏实、不沉稳。
Chỉ vật thể trôi nổi trong chất lỏng (nước hoặc không khí) hoặc lơ lửng trong không trung; cũng ví von tư tưởng, tác phong không vững vàng, không trầm ổn.
Cách dùng
可以用于描述具体的物理现象,如物体在水面或空气中飘浮;也可以用于形容人的性格、作风或思想状态,带有贬义色彩。
Có thể dùng để miêu tả hiện tượng vật lý cụ thể, như vật thể trôi nổi trên mặt nước hoặc trong không khí; cũng có thể dùng để hình dung tính cách, tác phong hoặc trạng thái tư tưởng của con người, mang sắc thái nghĩa xấu.
Ví dụ
- 1 树叶在水面上飘浮。 (Lá cây trôi nổi trên mặt nước.)
- 2 气球在空中飘浮。 (Quả bóng bay lơ lửng trên không.)
- 3 尘埃在阳光中飘浮。 (Bụi trôi lơ lửng trong ánh nắng.)
- 4 他的思想总是飘浮不定。 (Tư tưởng của anh ấy luôn trôi nổi không ổn định.)
- 5 她是一个飘浮的人,做事不踏实。 (Cô ấy là người nông nổi, làm việc không vững vàng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản