Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

shǒu

HSK 4

Nghĩa

  • bài (lượng từ cho thơ, bài hát)

Định nghĩa

头,第一,开始。

Head, first, beginning.

Cách dùng

作为名词表示头部或领;作为形容词表示第一的;作为副词表示先。

As a noun, it means head or leader; as an adjective, it means first; as an adverb, it means firstly.

Ví dụ

  • 1 他是一名领。 (He is a leader.)
  • 2 都是北京。 (The capital is Beijing.)
  • 3 次见面很愉快。 (Nice to meet you for the first time.)
  • 4 要任务是学习。 (The primary task is to study.)
  • 5 当其冲。 (He bore the brunt of it.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản