驰名
chí míng
Nghĩa
- nổi tiếng
- lừng danh
Định nghĩa
驰名:名声传播得很远,大家都知道。
驰名: danh tiếng được truyền đi rất xa, ai cũng biết.
Cách dùng
驰名常作形容词或动词使用,后面常接“于”表示在某方面或某地有名,也常作定语修饰名词。多用于书面语或正式场合。
Từ 驰名 thường dùng như tính từ hoặc động từ, sau thường có "于" để chỉ nổi tiếng về lĩnh vực nào đó hoặc ở đâu, cũng thường dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ. Dùng trong văn viết hoặc trang trọng.
Ví dụ
- 1 中国的丝绸驰名世界。 (Lụa của Trung Quốc nổi tiếng thế giới.)
- 2 这家餐馆以地道的川菜驰名。 (Nhà hàng này nổi tiếng với món Tứ Xuyên chính tông.)
- 3 杭州西湖驰名中外。 (Tây Hồ Hàng Châu nổi tiếng trong và ngoài nước.)
- 4 这是一家驰名的老字号。 (Đây là một thương hiệu lâu đời nổi tiếng.)
- 5 国家保护驰名商标。 (Nhà nước bảo hộ nhãn hiệu nổi tiếng.)
- 6 他的医术驰名乡里。 (Y thuật của ông ấy nổi tiếng khắp làng quê.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản