驳回
bó huí
Nghĩa
- bác bỏ
- bác đơn
Định nghĩa
指人民法院或行政机关对诉讼当事人或申请人的请求、申诉等不予接受,或上级对下级的请示报告不予批准,而予以退回。
Chỉ việc tòa án hoặc cơ quan hành chính không chấp nhận yêu cầu, khiếu nại của đương sự hoặc người yêu cầu, hoặc cấp trên không phê chuẩn báo cáo xin chỉ thị của cấp dưới, mà trả lại.
Cách dùng
“驳回”常用于法律、司法程序或行政决议中,表示对某项请求、上诉、异议或提案予以否定,不采纳其内容。对象可以是诉讼请求、上诉、申请、提案等。语气较为正式,通常出现在官方文件或法律文书中。
"驳回" thường được dùng trong các thủ tục pháp lý, tố tụng tư pháp hoặc quyết định hành chính, biểu thị việc phủ nhận một yêu cầu, kháng cáo, ý kiến phản đối hoặc đề xuất nào đó, không chấp nhận nội dung của nó. Đối tượng có thể là yêu cầu tố tụng, kháng cáo, đơn xin, đề án, v.v. Sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản chính thức hoặc tài liệu pháp lý.
Ví dụ
- 1 法院驳回了原告的诉讼请求。 (Tòa án đã bác bỏ yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn.)
- 2 他的上诉被二审法院驳回了。 (Kháng cáo của anh ta đã bị tòa án cấp hai bác bỏ.)
- 3 专利局驳回了这项专利申请。 (Cục Sở hữu trí tuệ đã bác bỏ đơn xin cấp bằng sáng chế này.)
- 4 董事会驳回了经理提出的新项目方案。 (Hội đồng quản trị đã bác bỏ phương án dự án mới do giám đốc đề xuất.)
- 5 行政机关驳回了当事人的复议申请。 (Cơ quan hành chính đã bác bỏ đơn xin xem xét lại của đương sự.)
- 6 法庭驳回了辩护律师的反对意见。 (Tòa án đã bác bỏ ý kiến phản đối của luật sư bào chữa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản