驾照
jià zhào
Nghĩa
- bằng lái xe
Định nghĩa
驾照是驾驶机动车所需的法定证件,证明持证人具有驾驶资格。
Bằng lái xe là giấy tờ pháp lý cần thiết để điều khiển phương tiện cơ giới, chứng minh người cầm bằng có đủ tư cách lái xe.
Cách dùng
驾照常用于日常口语,表示驾驶执照,正式说法为“机动车驾驶证”。可组成“考驾照”、“驾照考试”等。
驾照 thường dùng trong khẩu ngữ hàng ngày, chỉ giấy phép lái xe, cách nói trang trọng là “机动车驾驶证”. Có thể kết hợp thành “考驾照” (thi bằng lái), “驾照考试” (kỳ thi bằng lái) v.v.
Ví dụ
- 1 我昨天拿到了驾照。 (Hôm qua tôi đã lấy được bằng lái xe.)
- 2 他正在准备驾照考试。 (Anh ấy đang chuẩn bị thi bằng lái xe.)
- 3 开车时必须随身携带驾照。 (Khi lái xe phải mang theo bằng lái.)
- 4 我的驾照过期了,需要更换。 (Bằng lái của tôi đã hết hạn, cần đổi lại.)
- 5 她没有驾照,所以不能租车。 (Cô ấy không có bằng lái nên không thể thuê xe.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản