鲜艳
xiān yàn
Nghĩa
- sặc sỡ
- tươi thắm
Định nghĩa
形容颜色鲜明而美丽。
Màu sắc tươi sáng và đẹp đẽ.
Cách dùng
通常用来形容花朵、衣服、颜色等,带有褒义,表示颜色亮丽,引人注目。
Thường dùng để miêu tả hoa, quần áo, màu sắc... Mang nghĩa tích cực, biểu thị màu sắc rực rỡ, bắt mắt.
Ví dụ
- 1 这件衣服的颜色很鲜艳。 (Màu sắc của chiếc áo này rất tươi sáng.)
- 2 春天来了,花园里的花朵开得十分鲜艳。 (Mùa xuân đến, hoa trong vườn nở rất rực rỡ.)
- 3 她的画用了很多鲜艳的颜色,看起来很有活力。 (Bức tranh của cô ấy dùng nhiều màu sắc tươi sáng, trông rất tràn đầy sức sống.)
- 4 鲜艳的旗帜在空中飘扬。 (Lá cờ rực rỡ tung bay trong không trung.)
- 5 这些水果的颜色很鲜艳,看起来很好吃。 (Những quả này màu sắc tươi sáng, trông rất ngon.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản