Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 鸡蛋

鸡蛋

jī dàn

HSK 1

Nghĩa

  • trứng gà
  • trứng

Định nghĩa

鸡所产的蛋,是常见的食物。

Trứng do gà đẻ, là thực phẩm phổ biến.

Cách dùng

用于指鸡蛋,日常对话和书面语都常用。可作主语、宾语等。

Dùng để chỉ trứng gà, thông dụng trong cả khẩu ngữ và văn viết. Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, v.v.

Ví dụ

  • 1 早上我吃了一个鸡蛋。 (Sáng nay tôi ăn một quả trứng gà.)
  • 2 鸡蛋的营养价值很高。 (Trứng gà có giá trị dinh dưỡng rất cao.)
  • 3 请把鸡蛋打在碗里。 (Làm ơn đập trứng vào bát.)
  • 4 鸡蛋可以煮、炒、煎,做法很多。 (Trứng gà có thể luộc, xào, rán, có nhiều cách chế biến.)
  • 5 这个蛋糕用了三个鸡蛋。 (Chiếc bánh này dùng ba quả trứng gà.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản