Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 鸭子

鸭子

yā zi

HSK 5

Nghĩa

  • con vịt

Định nghĩa

一种家禽,嘴扁腿短,趾间有蹼,善游泳。

A domestic fowl with a flat bill, short legs, webbed feet, and a waddling gait; duck.

Cách dùng

指鸭这种动物,也可指其肉或作为人称代词(如‘小鸭子’)。

Refers to the animal duck, its meat, or can be used as a pronoun (e.g., 'little duck').

Ví dụ

  • 1 池塘里有几只鸭子在游泳。 (There are a few ducks swimming in the pond.)
  • 2 今天我们做了烤鸭。 (We made roasted duck today.)
  • 3 宝宝穿着黄色的衣服,像只小鸭子。 (The baby is wearing yellow clothes, like a little duck.)
  • 4 别学鸭子走路,容易摔倒。 (Don't walk like a duck, you might fall.)
  • 5 这道菜可以用鸭子和土豆一起炖。 (This dish can be stewed with duck and potatoes.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản