Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 麦克风

麦克风

mài kè fēng

HSK 6

Nghĩa

  • micrô

Định nghĩa

麦克风是一种将声音转换成电信号的设备,用于扩音、录音等。

Micro là một thiết bị chuyển đổi âm thanh thành tín hiệu điện, dùng để khuếch đại âm thanh, ghi âm, v.v.

Cách dùng

常用作名词,指话筒、传声器。可以用于唱歌、演讲、会议、录音等场合。

Thường dùng như danh từ, chỉ cái micro, loa thu âm. Có thể dùng trong các dịp hát, phát biểu, hội họp, ghi âm, v.v.

Ví dụ

  • 1 请把麦克风递给我。 (Xin hãy đưa micro cho tôi.)
  • 2 他在台上拿着麦克风唱歌。 (Anh ấy đang cầm micro hát trên sân khấu.)
  • 3 这个麦克风的声音很清晰。 (Chiếc micro này âm thanh rất rõ ràng.)
  • 4 我们需要一个无线麦克风来进行采访。 (Chúng tôi cần một chiếc micro không dây để phỏng vấn.)
  • 5 麦克风坏了,听不到声音。 (Micro bị hỏng, không nghe thấy âm thanh.)
  • 6 请对着麦克风说话。 (Xin hãy nói vào micro.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản