黑板
hēi bǎn
Nghĩa
- bảng đen
Định nghĩa
一种用木头或玻璃等制成的平板,表面涂成黑色,用粉笔写字。通常用于教学。
Một loại bảng phẳng làm bằng gỗ hoặc kính, bề mặt sơn màu đen, dùng phấn để viết. Thường dùng trong giảng dạy.
Cách dùng
“黑板”是名词,常指学校教室里挂在墙上供教师写字的黑色平板。常用于“写”、“擦”、“挂”等动词搭配。
“黑板” là danh từ, thường chỉ tấm bảng màu đen treo trên tường trong lớp học để giáo viên viết. Thường kết hợp với các động từ như “viết”, “lau”, “treo”.
Ví dụ
- 1 老师在黑板上写字。 (Giáo viên viết chữ lên bảng đen.)
- 2 请把黑板擦干净。 (Xin hãy lau sạch bảng đen.)
- 3 黑板上写着今天的作业。 (Trên bảng đen có ghi bài tập về nhà hôm nay.)
- 4 这个教室有一块很大的黑板。 (Phòng học này có một tấm bảng đen rất lớn.)
- 5 他用粉笔在黑板上画图。 (Anh ấy dùng phấn vẽ hình trên bảng đen.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản