Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 黑色

黑色

hēi sè

HSK 2

Nghĩa

  • màu đen

Định nghĩa

黑色是一种颜色,是物体完全吸收可见光时呈现的颜色。

Màu đen là một màu sắc, là màu khi vật thể hấp thụ hoàn toàn ánh sáng nhìn thấy.

Cách dùng

黑色常用来形容颜色、黑暗,也可引申为秘密、非法等含义。

Màu đen thường dùng để miêu tả màu sắc, bóng tối, cũng có thể mở rộng nghĩa là bí mật, bất hợp pháp, v.v.

Ví dụ

  • 1 她穿着一条黑色的裙子。 (Cô ấy mặc một chiếc váy màu đen.)
  • 2 我喜欢喝黑色的咖啡。 (Tôi thích uống cà phê đen.)
  • 3 黑色星期五是购物日。 (Thứ Sáu đen là ngày mua sắm.)
  • 4 这家公司做黑色交易。 (Công ty này làm giao dịch đen.)
  • 5 黑色是一种百搭的颜色。 (Màu đen là một màu dễ phối hợp.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản