Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Sau một thời điểm cụ thể với 以后

Sau một thời điểm cụ thể với 以后

以后 yǐhòu

Noun
HSK 2

Cấu trúc

Thời gian / Động từ + 以后, ....

Bản dịch

  • nói "sau" một thời điểm hoặc sự việc đã nêu

Định nghĩa

表示动作或状态在某个时间点之后或某个动作完成之后发生。

Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra sau một mốc thời gian cụ thể hoặc sau khi một hành động nào đó hoàn thành.

Cách dùng

以后前面可以接时间词(如:三点、十点、二十年)或动词短语(如:下课、毕业、吃完饭)。接时间词时,表示从那个时间点以后;接动词短语时,表示在那个动作完成以后。后面常接主语和谓语,说明该时间之后发生的事。

Trước 以后 có thể là từ chỉ thời gian (như: 3 giờ, 10 giờ, 20 năm) hoặc cụm động từ (như: tan học, tốt nghiệp, ăn cơm xong). Khi đi sau từ chỉ thời gian, nó biểu thị từ thời điểm đó trở đi; khi đi sau cụm động từ, nó biểu thị sau khi hành động đó hoàn thành. Sau đó thường là chủ ngữ và vị ngữ, miêu tả sự việc xảy ra sau thời điểm đó.

Ví dụ

  • 1 三点以后,我就有空了。 (Sau 3 giờ, tôi sẽ rảnh.)
  • 2 下课以后,我们一起去吃饭吧。 (Sau khi tan học, chúng ta cùng đi ăn nhé.)
  • 3 毕业以后,他去了北京工作。 (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đến Bắc Kinh làm việc.)
  • 4 每天吃完饭以后,爸爸都会看报纸。 (Mỗi ngày sau khi ăn cơm xong, bố đều đọc báo.)
  • 5 十年以后,这个城市会变得很不一样。 (Mười năm sau, thành phố này sẽ trở nên rất khác biệt.)
  • 6 写好作业以后,你才可以看电视。 (Sau khi làm xong bài tập, con mới được xem TV.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 2

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản