Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Nói tuổi với 岁

Nói tuổi với 岁

岁 suì

Number
HSK 1

Cấu trúc

Chủ ngữ + Số + 岁 Chủ ngữ + Số + 岁 + 半

Bản dịch

  • cho biết số tuổi của ai đó

Định nghĩa

“岁”是表示年龄的量词,放在数字后面,用来表达年龄。如果要表示年龄有半岁,则在“岁”后面加“半”,构成“数字 + 岁 + 半”的结构。例如:“他三岁半”。

“岁” là lượng từ chỉ độ tuổi, đặt sau số để biểu thị tuổi. Nếu muốn biểu thị tuổi có nửa năm, thêm “半” sau “岁” tạo thành cấu trúc “Số + 岁 + 半”. Ví dụ: “他三岁半” (Anh ấy ba tuổi rưỡi).

Cách dùng

在表达年龄时,主语放在句首,后面直接跟数字和“岁”,即“主语 + 数字 + 岁”。如果要表达半岁,则在“岁”后加“半”,即“主语 + 数字 + 岁 + 半”。注意“半”放在“岁”后,而不是说成“半岁”。 例如: - 我20岁。 - 孩子两岁半。

Khi diễn đạt tuổi, chủ ngữ đặt ở đầu câu, theo sau là số và “岁”, tức là “Chủ ngữ + Số + 岁”. Nếu muốn diễn đạt nửa năm, thêm “半” sau “岁”, tức là “Chủ ngữ + Số + 岁 + 半”. Lưu ý “半” đứng sau “岁”, không nói thành “半岁”. Ví dụ: - 我20岁。 (Tôi 20 tuổi.) - 孩子两岁半。 (Đứa bé hai tuổi rưỡi.)

Ví dụ

  • 1 我20岁。 (Tôi 20 tuổi.)
  • 2 他25岁。 (Anh ấy 25 tuổi.)
  • 3 她三岁半。 (Cô bé ấy ba tuổi rưỡi.)
  • 4 我弟弟十岁。 (Em trai tôi mười tuổi.)
  • 5 奶奶六十八岁。 (Bà tôi 68 tuổi.)
  • 6 这个小孩两岁半。 (Đứa bé này hai tuổi rưỡi.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản