Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Nhận định tình hình với 看来

Nhận định tình hình với 看来

看来 kànlái

Adverb
HSK 4

Cấu trúc

看来 + Quan điểm 在 + Người + 看来 + Quan điểm

Bản dịch

  • nêu nhận định theo cách nhìn của người nói

Định nghĩa

看来」表示根据观察或情况做出推测、判断,相当于「看起来」、「似乎」;「在某人看来」表示从某人的角度或观点出发进行判断。

看来」 có nghĩa là căn cứ vào quan sát hoặc tình hình để suy đoán, đánh giá, tương đương với "nhìn qua có vẻ", "dường như"; "在某人看来" diễn đạt sự đánh giá xuất phát từ góc độ hoặc quan điểm của một người nào đó.

Cách dùng

看来」常用在句首或主语前,引出说话人的主观判断,通常根据可见的事实或迹象做出推测;也可以放在话题之后,表示「关于这件事,看起来」。「在 + 人 + 看来」是固定结构,表示「按照某人的观点」,后面接要表达的看法。

看来」 thường được dùng ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ, đưa ra nhận định chủ quan của người nói, thường dựa trên sự việc hoặc dấu hiệu có thể thấy được; cũng có thể đặt sau chủ đề, mang nghĩa "về việc này, xem ra". "在 + 人 + 看来" là cấu trúc cố định, mang nghĩa "theo quan điểm của ai đó", sau đó nối với nhận định muốn diễn đạt.

Ví dụ

  • 1 看来今天要下雨了。 (Xem ra hôm nay trời sắp mưa.)
  • 2 看来你已经准备好了。 (Có vẻ như bạn đã sẵn sàng.)
  • 3 在我看来,这个问题很容易解决。 (Theo tôi thấy, vấn đề này rất dễ giải quyết.)
  • 4 在老师看来,学生的进步很大。 (Theo cách nhìn của thầy cô, học sinh đã tiến bộ nhiều.)
  • 5 看来你不太喜欢这个计划。 (Có vẻ như bạn không thích kế hoạch này lắm.)
  • 6 在朋友看来,他是一个很可靠的人。 (Trong mắt bạn bè, anh ấy là người rất đáng tin cậy.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản