- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Sự thay đổi trạng thái với 了
Sự thay đổi trạng thái với 了
了 le
ParticleCấu trúc
Bản dịch
- đánh dấu một sự thay đổi trạng thái
Định nghĩa
“了” 表示情况发生变化,即从一种状态变为另一种状态。例如,以前不是这样,现在是这样。
“了” biểu thị tình huống đã thay đổi, tức là từ trạng thái này chuyển sang trạng thái khác. Ví dụ, trước đây không như vậy, bây giờ lại như vậy.
Cách dùng
当表示状态发生变化时,可以在形容词或动词后加“了”。如果变化是否定的,用“不 + 动词 + 了”。形容词前常用“太”、“很”等副词。
Khi muốn diễn tả trạng thái đã thay đổi, có thể thêm “了” sau tính từ hoặc động từ. Nếu sự thay đổi mang nghĩa phủ định, dùng “不 + động từ + 了”. Trước tính từ thường dùng các phó từ như “太”, “很”.
Ví dụ
- 1 我饿了。(Tôi đói rồi.)
- 2 天气冷了。(Thời tiết lạnh rồi.)
- 3 他走了。(Anh ấy đi rồi.)
- 4 我不去学校了。(Tôi không đi học nữa.)
- 5 她漂亮了。(Cô ấy trở nên xinh đẹp rồi.)
- 6 我会说中文了。(Tôi biết nói tiếng Trung rồi.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản