Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. So sánh 二 và 两

So sánh 二 và 两

二 èr

Grammar
HSK 1

Cấu trúc

二 vs 两

Bản dịch

  • chọn cách nói "hai" cho đúng

Định nghĩa

二和两都表示数字2,但用法不同。二用于计数、数字序列、序数、小数、分数等;两用于表示具体数量,后接量词,或用于对偶、双方等。

二 và 两 đều biểu thị số 2, nhưng cách dùng khác nhau. 二 dùng để đếm, dãy số, số thứ tự, số thập phân, phân số, v.v.; 两 dùng để biểu thị số lượng cụ thể, đứng trước lượng từ, hoặc dùng cho cặp đôi, cả hai.

Cách dùng

二一般用于数数、数字、序号、小数、分数等,如:一二三、第二。两用于具体数量,后面通常接量词,如:两个人、两天。另外,在多位数的个位只能用二,不能用两;在量词前通常用两,但某些固定搭配或正式场合也可以用二。例如:二十、二十二;两本书、两天。

二 thường dùng để đếm, số mã, số thứ tự, số thập phân, phân số, v.v., như: một hai ba, thứ hai. 两 dùng cho số lượng cụ thể, sau đó thường có lượng từ, như: hai người, hai ngày. Ngoài ra, trong số nhiều chữ số, hàng đơn vị chỉ dùng 二, không dùng 两; trước lượng từ thường dùng 两, nhưng một số trường hợp cố định hoặc trang trọng cũng có thể dùng 二. Ví dụ: hai mươi, hai mươi hai; hai quyển sách, hai ngày.

Ví dụ

  • 1 我有两个苹果。 (Tôi có hai quả táo.)
  • 2 第二课很难。 (Bài thứ hai rất khó.)
  • 3 十二点吃饭。 (Ăn cơm lúc mười hai giờ.)
  • 4 两本书都在桌子上。 (Hai quyển sách đều ở trên bàn.)
  • 5 他二十岁。 (Anh ấy hai mươi tuổi.)
  • 6 我们两个人一起去吧。 (Hai chúng ta cùng đi đi.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 1

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản