Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. So sánh 平时 và 平常

So sánh 平时 và 平常

平时 píngshí

Grammar
HSK 4

Cấu trúc

Chủ ngữ + 平常 + Động từ Chủ ngữ + 很 + 平常 平常 + 的 + Danh từ

Bản dịch

  • khi nào dùng 平时, khi nào dùng 平常

Định nghĩa

「平时」和「平常」都有“通常、一般”的意思,但「平时」更常用于指经常性的时间或非特定时期;「平常」则更多表示“普通、不特别”,也可作副词表示“通常”。

“平时” và “平常” đều có nghĩa là “thường ngày, bình thường”, nhưng “平时” thường dùng để chỉ thời gian thường xuyên hoặc lúc không có gì đặc biệt; còn “平常” thiên về nghĩa “phổ thông, không đặc biệt”, cũng có thể làm phó từ chỉ “thông thường”.

Cách dùng

平时是时间名词,常放在动词前作状语,表示一般情况下;平常既是形容词也是副词,作形容词时表示“普通、一般”,常用结构为“很平常”或“平常的+名词”,作副词时与“平时”用法相近。

“平时” là danh từ chỉ thời gian, thường đặt trước động từ làm trạng ngữ, biểu thị điều kiện thông thường; “平常” vừa là tính từ vừa là phó từ, khi là tính từ có nghĩa “bình thường, thông thường”, cấu trúc thường gặp là “很平常” hoặc “平常的 + danh từ”, khi là phó từ thì cách dùng gần giống “平时”.

Ví dụ

  • 1 我平时坐地铁上班。 (Tôi thường ngày đi làm bằng tàu điện ngầm.)
  • 2 他平常很早就睡觉。 (Anh ấy bình thường ngủ rất sớm.)
  • 3 这种情况很平常。 (Tình huống này rất bình thường.)
  • 4 平常的衣服也可以穿得好看。 (Quần áo bình thường cũng có thể mặc đẹp.)
  • 5 平时要注意饮食健康。 (Thường ngày cần chú ý ăn uống lành mạnh.)
  • 6 他平常不怎么说话。 (Anh ấy bình thường không nói nhiều.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản