Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả "đã" với 都

Diễn tả "đã" với 都

yǐjīng

Adverb
HSK 3

Cấu trúc

都 + Thời gian + 了 Chủ ngữ + 都 + Vị ngữ + 了

Bản dịch

  • nói đã đến mức đó rồi

Định nghĩa

” 与句末的 “了” 连用,强调事情已经发生或状态已经达到,常用于表示时间已晚、动作已完成或情况已改变。

” kết hợp với “了” ở cuối câu nhấn mạnh sự việc đã xảy ra hoặc trạng thái đã đạt được, thường dùng để chỉ thời gian đã muộn, hành động đã hoàn thành hoặc tình huống đã thay đổi.

Cách dùng

” 放在时间词或谓语前面,句末加 “了”。当后接时间词时,表示“已经到了某个时间”;当后接谓语(动词或形容词)时,表示“已经做某事”或“已经处于某种状态”。常用于口语,带有强调或感叹的语气。

” đặt trước danh từ thời gian hoặc vị ngữ, cuối câu thêm “了”. Khi theo sau là danh từ thời gian, biểu thị “đã đến một thời điểm nào đó”; khi theo sau là vị ngữ (động từ hoặc tính từ), biểu thị “đã làm việc gì” hoặc “đã ở trạng thái nào đó”. Thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái nhấn mạnh hoặc cảm thán.

Ví dụ

  • 1 八点了,你怎么还不起来? (Đã 8 giờ rồi, sao anh còn chưa dậy?)
  • 2 十二点了,该吃饭了。 (Đã 12 giờ rồi, nên ăn cơm thôi.)
  • 3 吃完了,不用再做了。 (Tôi ăn xong hết rồi, không cần làm thêm đâu.)
  • 4 走了,你就别等了。 (Anh ấy đi rồi, cậu đừng đợi nữa.)
  • 5 黑了,我们回家吧。 (Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.)
  • 6 春天了,天气还这么冷。 (Đã mùa xuân rồi mà thời tiết vẫn lạnh thế này.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản