Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “cùng với” với 以及

Diễn tả “cùng với” với 以及

以及 yǐjí

Conjunction
HSK 5

Cấu trúc

[Cụm danh từ 1],[Cụm danh từ 2] + 以及 + [Cụm danh từ 3]

Bản dịch

  • nối các thành phần trong một chuỗi liệt kê

Định nghĩa

以及 是一个连词,用于连接并列的名词或名词短语,表示“和、还有、以及”的意思。常用于正式场合,连接多项事物时放在最后一项之前。

以及 là một liên từ dùng để nối các danh từ hoặc cụm danh từ đẳng lập, biểu thị ý nghĩa “và, còn có, cũng như”. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, khi liệt kê nhiều sự vật thì đặt trước hạng mục cuối cùng.

Cách dùng

以及 用于连接名词性成分,表示并列关系。使用时,通常将所列举的项目用逗号或顿号分隔,最后一项前用 以及。注意:以及 后接名词或名词短语,不直接连接句子;比“和”更正式。

以及 dùng để nối các thành phần danh từ, biểu thị quan hệ đẳng lập. Khi sử dụng, các hạng mục liệt kê thường được phân cách bằng dấu phẩy hoặc dấu phẩy liệt kê, và trước hạng mục cuối cùng dùng 以及. Lưu ý: 以及 theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ, không trực tiếp nối câu; trang trọng hơn “和”.

Ví dụ

  • 1 我喜欢音乐,美术以及体育。 (Tôi thích âm nhạc, mĩ thuật và thể dục.)
  • 2 这个项目需要资金,技术以及人才。 (Dự án này cần vốn, kỹ thuật và nhân tài.)
  • 3 老师表扬了李明,王芳以及张伟。 (Thầy giáo khen Lý Minh, Vương Phương và Trương Vĩ.)
  • 4 桌子上有书,笔以及笔记本电脑。 (Trên bàn có sách, bút và máy tính xách tay.)
  • 5 我们研究了气候,环境以及经济发展之间的关系。 (Chúng tôi đã nghiên cứu mối quan hệ giữa khí hậu, môi trường và phát triển kinh tế.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 5

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản