Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả ý "trước đây" nói chung với 以前

Diễn tả ý "trước đây" nói chung với 以前

以前 yǐqián

Noun
HSK 2

Cấu trúc

以前 + Subj. + Verb + Obj. Subj. + 以前 + Verb + Obj.

Bản dịch

  • nói mọi việc trước kia ra sao

Định nghĩa

表示时间上早于某个参照点,意为“在……之前”或“以前”。

Indicates a time earlier than a reference point, meaning 'before' or 'previously'.

Cách dùng

用于表达一个动作或状态发生在另一个动作或时间点之前。可以单独使用,也可以接时间词或从句。

Used to express that an action or state occurred before another action or point in time. It can be used alone or followed by a time word or clause.

Ví dụ

  • 1 以前住在这里。 (I used to live here before.)
  • 2 吃饭以前要洗手。 (Wash your hands before eating.)
  • 3 三年以前,我还不会说中文。 (Three years ago, I couldn't speak Chinese.)
  • 4 以前是老师。 (He was a teacher before.)
  • 5 睡觉以前不要喝咖啡。 (Don't drink coffee before sleeping.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 2

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản