Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả "so với" bằng 跟

Diễn tả "so với" bằng 跟

gēn

Grammar
HSK 3

Cấu trúc

跟 + A + 比 (起来) ,B⋯⋯ B + 跟 + A + 比 (起来) ,⋯⋯ 跟 + Thời gian + 比 (起来) ,⋯⋯

Bản dịch

  • đặt cái này đối chiếu với cái kia

Định nghĩa

表示比较,"...比"意为"与...相比"。用来引出比较的对象,然后指出另一事物或情况不同于被比较对象的表现或结果。

Diễn tả sự so sánh, "...比" có nghĩa là "so với...". Dùng để nêu ra đối tượng so sánh, sau đó chỉ ra biểu hiện hoặc kết quả khác của sự vật hoặc tình huống khác với đối tượng được so sánh.

Cách dùng

这个结构常用在口语和书面语中。通常先说""加上比较对象A,再用"比"或"比起来",然后描述B或某种情况。也可以把B放在前面,构成"B + + A + 比"的句型。" + 时间 + 比"用来表示与过去或某个时间点相比。

Cấu trúc này thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết. Thông thường nói "" cộng với đối tượng so sánh A, rồi dùng "比" hoặc "比起来", sau đó mô tả B hoặc một tình huống nào đó. Cũng có thể đặt B ở trước, tạo thành cấu trúc "B + + A + 比". " + thời gian + 比" dùng để so sánh với quá khứ hoặc một thời điểm nào đó.

Ví dụ

  • 1 昨天比,今天更热。 (So với hôm qua, hôm nay nóng hơn.)
  • 2 你比,差得远。 (Tôi so với bạn, kém xa.)
  • 3 以前比起来,现在的生活好多了。 (So với trước đây, cuộc sống bây giờ tốt hơn nhiều.)
  • 4 这个手机那个比,功能更多。 (Chiếc điện thoại này so với chiếc kia, chức năng nhiều hơn.)
  • 5 去年比,今年雨水多。 (So với năm ngoái, năm nay mưa nhiều.)
  • 6 咖啡茶比,我更喜欢茶。 (Cà phê so với trà, tôi thích trà hơn.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản