Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả phủ định kép

Diễn tả phủ định kép

Grammar
HSK 3

Cấu trúc

Chủ ngữ + 不是 + 不 / 没 + Vị ngữ Chủ ngữ + 不 + 会 / 能 / 可能 + 不 / 没 + Vị ngữ (Chủ đề +) 没有 + [Danh từ số ít] + 不 / 没 + Vị ngữ + 的

Bản dịch

  • khẳng định bằng cách phủ định hai lần

Định nghĩa

双重否定句是指一句话中有两个否定词,表达肯定的意思,通常带有强调的语气。

Câu phủ định kép là câu có hai từ phủ định trong một câu, biểu thị ý khẳng định, thường mang ngữ điệu nhấn mạnh.

Cách dùng

这种句式用于强调肯定或表达一种理性和客观的推断。常见的结构有:主语+是+/没+谓语,表示因为某种原因而否定另一件事;主语++会/能/可能+/没+谓语,表示推断或必然;没有+名词+/没+谓语+的,表示普遍性。

Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh sự khẳng định hoặc biểu đạt một suy luận lý tính và khách quan. Các cấu trúc thường gặp: Chủ ngữ + 是 + /没 + vị ngữ, biểu thị vì một lý do nào đó mà phủ định một việc khác; Chủ ngữ + + 会/能/可能 + /没 + vị ngữ, biểu thị suy luận hoặc tất yếu; 没有 + danh từ + /没 + vị ngữ + 的, biểu thị tính phổ biến.

Ví dụ

  • 1 去,而是有事。 (Tôi không phải là không đi, mà là có việc.)
  • 2 来的。 (Anh ấy không thể không đến.)
  • 3 没有一个人喜欢他。 (Không có ai là không thích anh ấy.)
  • 4 知道这件事。 (Bạn không thể không biết chuyện này.)
  • 5 没有哪个学生努力学习。 (Không có học sinh nào là không học tập chăm chỉ.)
  • 6 是没提醒你,是你自己注意。 (Tôi không phải là đã không nhắc bạn, mà là bạn không chú ý.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản