Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “kể từ” với 以来

Diễn tả “kể từ” với 以来

以来 yǐlái

Noun
HSK 3

Cấu trúc

Thời gian / Sự kiện + 以来 ,⋯⋯ Khoảng thời gian + 来 ,⋯⋯

Bản dịch

  • nói “kể từ” một thời điểm hay sự việc

Định nghĩa

以来」表示从过去的某个时间点或事件发生开始,一直持续到说话时的一段时间。常跟「自」「从」搭配使用,也可以直接用「来」表示时间段。

以来」biểu thị khoảng thời gian bắt đầu từ một mốc thời gian hoặc sự kiện trong quá khứ cho đến thời điểm nói. Thường kết hợp với「自」「从」, cũng có thể dùng trực tiếp「来」để chỉ khoảng thời gian.

Cách dùng

以来」用在时间词或事件后面,表示从那时起到现在。如果后面是具体的时间段,则用「时间段 + 来」的形式。两者都可以放在句首或句中,后边常常说明这段时间内的情况或变化。

以来」được dùng sau từ chỉ thời gian hoặc sự kiện, biểu thị từ lúc đó đến hiện tại. Nếu là một khoảng thời gian cụ thể thì dùng dạng「khoảng thời gian + 来」. Cả hai có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu, phía sau thường nêu tình huống hoặc sự thay đổi trong khoảng thời gian đó.

Ví dụ

  • 1 毕业以来,他一直没找到合适的工作。 (Từ khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn chưa tìm được công việc phù hợp.)
  • 2 自从上个月以来,天气一直很热。 (Từ tháng trước đến nay, thời tiết vẫn rất nóng.)
  • 3 学习汉语以来,我对中国文化越来越感兴趣。 (Từ khi học tiếng Hán, tôi càng ngày càng hứng thú với văn hóa Trung Quốc.)
  • 4 一年来,这个项目进展得很顺利。 (Trong một năm qua, dự án này đã tiến triển rất thuận lợi.)
  • 5 两个星期来,他每天加班到很晚。 (Trong hai tuần nay, anh ấy ngày nào cũng tăng ca đến rất muộn.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản