- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả tần suất "bao lâu một lần"
Diễn tả tần suất "bao lâu một lần"
每
GrammarCấu trúc
Bản dịch
- hỏi hoặc nói việc xảy ra bao lâu một lần
Định nghĩa
这个结构用来询问或说明某动作发生的频率。提问时使用“多长时间 + 动词 + 一次”,回答时使用表示时间长度的词语(如“一个星期”、“一个月”)加上动作发生的次数(如“一次”、“两次”)。
Cấu trúc này dùng để hỏi hoặc nói về tần suất của một hành động. Khi hỏi dùng "多长时间 + động từ + 一次", khi trả lời dùng từ chỉ khoảng thời gian (như "một tuần", "một tháng") cộng với số lần hành động xảy ra (như "một lần", "hai lần").
Cách dùng
提问时,把“多长时间”放在动词前,“一次”放在动词后;如果有宾语,宾语可以放在“一次”后面,也可以放在动词后面。回答时,把表示时间长度的词语放在动词前,次数词放在动词后。例如:“你多长时间看一次电影?” 回答:“我一个星期看一次电影。” 或 “我一个星期看一次。”
Khi hỏi, đặt "多长时间" trước động từ, "一次" sau động từ; nếu có tân ngữ, tân ngữ có thể đặt sau "一次" hoặc sau động từ. Khi trả lời, đặt từ chỉ khoảng thời gian trước động từ, từ chỉ số lần sau động từ. Ví dụ: "Bạn bao lâu xem phim một lần?" Trả lời: "Tôi một tuần xem phim một lần." hoặc "Tôi một tuần xem một lần."
Ví dụ
- 1 你多长时间看一次电影? (Bạn bao lâu xem phim một lần?)
- 2 我一个星期看一次电影。 (Tôi một tuần xem phim một lần.)
- 3 她多长时间去一次健身房? (Cô ấy bao lâu đến phòng gym một lần?)
- 4 他一个月去两次健身房。 (Anh ấy một tháng đến phòng gym hai lần.)
- 5 你们多长时间旅行一次? (Các bạn bao lâu đi du lịch một lần?)
- 6 我们一年旅行一次。 (Chúng tôi một năm đi du lịch một lần.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản