- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả “bao gồm” với 在内
Diễn tả “bao gồm” với 在内
在内 zàinèi
PrepositionCấu trúc
Bản dịch
- tính cả cái gì đó vào
Định nghĩa
「在内」表示包括在某个群体、范围或数量之中,常与「包括」搭配,构成「包括...在内」或「...,包括...在内」的结构,用来强调被包含的对象。
「在内」nghĩa là bao gồm trong một tập thể, phạm vi hoặc số lượng nào đó, thường kết hợp với「包括」tạo thành cấu trúc「包括...在内」hoặc「...,包括...在内」, dùng để nhấn mạnh đối tượng được bao gồm.
Cách dùng
使用时,把被包含的人或事物放在「在内」之前,前面可以加「包括」;句子后部说明整体情况或整体数量。也可以将「包括...在内」置于句末,补充说明包含的对象。
Khi sử dụng, đặt người hoặc vật được bao gồm trước「在内」, phía trước có thể thêm「包括」; phần sau của câu nêu tình huống chung hoặc tổng số lượng. Cũng có thể đặt「包括...在内」ở cuối câu để bổ sung thông tin về đối tượng được bao gồm.
Ví dụ
- 1 包括我在内,大家都喜欢这个电影。 (Bao gồm tôi, mọi người đều thích bộ phim này.)
- 2 所有学生,包括新生在内,都要参加考试。 (Tất cả học sinh, kể cả sinh viên mới, đều phải tham dự kỳ thi.)
- 3 这个小组有五个人,包括两名老师在内。 (Nhóm này có năm người, bao gồm hai giáo viên.)
- 4 这些水果,包括西瓜在内,都很新鲜。 (Những trái cây này, kể cả dưa hấu, đều rất tươi.)
- 5 我们一家人都去了,包括小狗在内。 (Cả nhà chúng tôi đều đi, kể cả chú chó nhỏ.)
- 6 包括房租在内,我一个月的生活费大概三千块。 (Bao gồm tiền thuê nhà, chi phí sinh hoạt một tháng của tôi khoảng ba nghìn tệ.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản