Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “gần như” với 几乎

Diễn tả “gần như” với 几乎

几乎 jīhū

Adverb
HSK 4

Cấu trúc

几乎 + Cụm danh từ + 都 …… 几乎 + 没有 + Cụm danh từ …… Chủ ngữ + 几乎 + [不 / 没 +] Vị ngữ

Bản dịch

  • nói điều gì gần như là vậy

Định nghĩa

几乎”表示“接近、差不多”,强调某事物或情况非常接近某种程度或数量,但并未完全达到。常用于陈述实际接近于某个事实或状态。

几乎” có nghĩa là “gần như, hầu như”, nhấn mạnh sự vật hoặc tình huống rất gần với một mức độ hoặc số lượng nào đó, nhưng chưa hoàn toàn đạt được. Thường dùng để nêu lên điều gì đó gần như là sự thật hoặc trạng thái.

Cách dùng

几乎常与“都”搭配表示“绝大部分”;与“没有”搭配表示“几乎没有”;也可用在谓语前修饰动作或状态,常与否定词“不”“没”连用。位置一般在主语后、谓语前。

几乎” thường kết hợp với “都” để diễn tả “phần lớn, gần như tất cả”; kết hợp với “没有” để diễn tả “gần như không có”; cũng có thể đứng trước vị ngữ để bổ nghĩa cho hành động hoặc trạng thái, thường dùng với phó từ phủ định “不”, “没”. Vị trí thường sau chủ ngữ, trước vị ngữ.

Ví dụ

  • 1 几乎所有的学生都通过了考试。(Gần như tất cả học sinh đều vượt qua kỳ thi.)
  • 2 几乎没有朋友。(Anh ấy gần như không có bạn bè.)
  • 3 几乎不喝酒。(Tôi gần như không uống rượu.)
  • 4 几乎每天都迟到。(Cô ấy gần như mỗi ngày đều đi trễ.)
  • 5 我们几乎没花什么钱就买到了这套房子。(Chúng tôi gần như không tốn bao nhiêu tiền mà mua được căn nhà này.)
  • 6 几乎是不可能的任务。(Đây gần như là nhiệm vụ không thể.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản