- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả ý "chưa bao giờ" với 从来
Diễn tả ý "chưa bao giờ" với 从来
从来 cónglái
VerbCấu trúc
Bản dịch
- nói việc gì đó chưa bao giờ xảy ra
Định nghĩa
从来 是 副词, 表示 从 过去 到 现在 一直 如此。 在 否定 句 中, 与 '不' 或 '没(有)' 连用, 分别 表示 一贯 不 做 某事 和 从未 发生 过 某事。
从来 là phó từ, biểu thị từ quá khứ đến hiện tại luôn luôn như vậy. Trong câu phủ định, kết hợp với '不' hoặc '没(有)', lần lượt biểu thị 'vẫn luôn không làm gì đó' và 'chưa từng xảy ra chuyện gì đó'.
Cách dùng
当 表示 从来不 做 某事(习惯 或 行为)时, 用 '从来 + 不 + 动词短语'; 当 表示 从未 经历 过 某事 时, 用 '从来 + 没(有) + 动词 + 过'。 注意 '没有' 可以 说成 '没'。
Khi biểu thị 'không bao giờ làm việc gì đó' (thói quen hoặc hành vi), dùng cấu trúc '从来 + 不 + cụm động từ'; khi biểu thị 'chưa từng trải qua việc gì đó', dùng cấu trúc '从来 + 没(有) + động từ + 过'. Lưu ý '没有' có thể nói thành '没'.
Ví dụ
- 1 他从来不喝酒。 (Anh ấy không bao giờ uống rượu.)
- 2 我从来没去过北京。 (Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.)
- 3 她从来不说谎。 (Cô ấy không bao giờ nói dối.)
- 4 我们从来没见过面。 (Chúng tôi chưa từng gặp mặt.)
- 5 他从来不迟到。 (Anh ấy không bao giờ đi muộn.)
- 6 她从来没有学过中文。 (Cô ấy chưa từng học tiếng Trung.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản