Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “không hay” với 不怎么

Diễn tả “không hay” với 不怎么

不怎么 bù zěnme

Verb
HSK 3

Cấu trúc

Chủ ngữ + 不怎么 + Động từ

Bản dịch

  • nói ai đó ít khi làm việc gì

Định nghĩa

不怎么”表示“不经常”或“不太”,用于否定句中,表示程度不高或频率不高,意思是“不很……”或“不常常……”。

不怎么” có nghĩa là “không thường” hoặc “không mấy”, dùng trong câu phủ định để chỉ mức độ không cao hoặc tần suất không thường xuyên, tương đương với “không lắm…” hoặc “không hay…”.

Cách dùng

当表达某人做某事的频率不高时,可以使用“不怎么”。结构为“主语 + 不怎么 + 动词”。注意“怎么”在否定句中表示“很”,因此“不怎么”就是“不很”的意思,用来减少否定的强度,语气比“不”更委婉。也可以接形容词,表示程度不深,但本模式主要针对动词。

Khi diễn đạt tần suất một ai đó làm việc gì không cao, ta có thể dùng “不怎么”. Cấu trúc là “Chủ ngữ + 不怎么 + Động từ”. Lưu ý “怎么” trong câu phủ định mang nghĩa “rất”, vì vậy “不怎么” có nghĩa là “không rất” hay “không mấy”, giúp giảm nhẹ sự phủ định, khí thế nhẹ nhàng hơn so với “不”. Cũng có thể dùng với tính từ để chỉ mức độ không sâu, nhưng mẫu này chính yếu cho động từ.

Ví dụ

  • 1 不怎么喝酒。(Tôi không thường uống rượu.)
  • 2 他最近不怎么来上课。(Gần đây anh ấy không thường đến lớp.)
  • 3 不怎么看电视。(Tôi không thường xem TV.)
  • 4 她周末不怎么出门。(Cô ấy cuối tuần không thường ra ngoài.)
  • 5 我们不怎么见面。(Chúng tôi không thường gặp nhau.)
  • 6 爸爸不怎么抽烟。(Bố không thường hút thuốc.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản