Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “dựa vào” với 凭

Diễn tả “dựa vào” với 凭

píng

Preposition
HSK 4

Cấu trúc

凭 + Noun / Noun Phrase …… 凭 + Verb Phrase …… Subj. + 凭什么 + Verb Phrase …… ?! 凭着 + Noun / Noun Phrase ……

Bản dịch

  • nói dựa vào đâu mà làm việc đó

Định nghĩa

是介词,表示借、依据某种条件、资格或证据来做某事。

is a preposition meaning 'on the basis of', 'by virtue of', or 'according to', indicating the basis or condition for doing something.

Cách dùng

通常后面跟名词或名词短语,构成“+名词”的结构,表示做某事的依据或条件。

It is usually followed by a noun or noun phrase to form a ' + noun' structure, indicating the basis or condition for doing something.

Ví dụ

  • 1 票入场。(Admission by ticket.)
  • 2 身份证可以办理业务。(You can conduct business with your ID card.)
  • 3 记忆画出了那幅画。(He drew the picture from memory.)
  • 4 良心说,你做得不对。(To be honest with your conscience, you did wrong.)
  • 5 什么让我相信你?(On what basis should I trust you?)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 4

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản