Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Điểm ngữ pháp
  3. Diễn tả “từng cái một” với 一

Diễn tả “từng cái một” với 一

Adverb
HSK 3

Cấu trúc

一 + Lượng từ + 一 + Lượng từ (+ Danh từ) 一 + Đơn vị thời gian + 一 + Đơn vị thời gian (+ Danh từ) 一 + [Lượng từ] (+ 又) + 一 + [Lượng từ]

Bản dịch

  • làm lần lượt từng cái một

Định nghĩa

用两个‘’加上量词或时间单位,表示个地、依次地或连续不断地进行某个动作或状态。

Dùng hai chữ '' kèm theo lượng từ hoặc đơn vị thời gian, biểu thị việc thực hiện hành động hoặc trạng thái nào đó từng cái một, lần lượt hoặc liên tục.

Cách dùng

通常把同个量词或时间单位放在两个‘’后,构成‘+量词++量词’的结构,后面可加名词。用来强调每次只涉及个,动作依次发生。时间单位还可以表示‘每段时间’都如此。也可以用‘+量词+又+量词’来强调次数多或连续不断。

Thông thường đặt cùng một lượng từ hoặc đơn vị thời gian sau hai chữ '', tạo thành cấu trúc ' + lượng từ + + lượng từ', sau đó có thể thêm danh từ. Dùng để nhấn mạnh mỗi lần chỉ liên quan đến một, hành động xảy ra lần lượt. Đơn vị thời gian còn có thể biểu thị 'mỗi khoảng thời gian' đều như vậy. Cũng có thể dùng ' + lượng từ + 又 + + lượng từ' để nhấn mạnh số lần nhiều hoặc liên tục không ngừng.

Ví dụ

  • 1 学生们个地走进教室。 (Học sinh từng người một bước vào lớp học.)
  • 2 他的汉语天地进步。 (Tiếng Hán của anh ấy ngày một tiến bộ.)
  • 3 请你遍地练习。 (Hãy luyện tập lặp đi lặp lại.)
  • 4 我们层地往上爬。 (Chúng tôi từng tầng từng tầng leo lên.)
  • 5 辆的车从面前驶过。 (Từng chiếc xe lần lượt chạy qua trước mặt.)
  • 6 次又次地尝试。 (Anh ấy thử hết lần này đến lần khác.)
Xem tất cả điểm ngữ pháp HSK 3

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản