- Trang chủ
- Điểm ngữ pháp
- Diễn tả “đại loại thế” với 之类的
Diễn tả “đại loại thế” với 之类的
之类的 zhī lèi de
Auxiliary wordsCấu trúc
Bản dịch
- kết thúc danh sách bằng “và những thứ tương tự”
Định nghĩa
之类的用在名词或名词性短语后面,表示“这一类的东西”或“诸如此类”。用来列举同类事物中的一部分,暗示还有其他类似的事物。
之类的 được dùng sau danh từ hoặc cụm danh từ để biểu thị "những thứ thuộc loại này" hoặc "đại loại như vậy". Dùng để liệt kê một phần trong số những sự vật cùng loại, ngụ ý còn có những thứ tương tự khác.
Cách dùng
用于列举时,常放在一个例子或几个例子之后,后面可以接表示类别的名词,也可以直接接“的”再跟名词。也可以和“像”搭配成“像……之类的”,表示举例说明。注意“之类”的“之”是文言助词,相当于“的”。
Dùng khi liệt kê, thường đặt sau một hoặc vài ví dụ, phía sau có thể theo sau bởi danh từ chỉ loại, hoặc trực tiếp "的" rồi đến danh từ. Cũng có thể kết hợp với "像" tạo thành "像……之类的" để nêu ví dụ. Lưu ý "之" trong "之类" là trợ từ văn ngôn, tương đương với "的".
Ví dụ
- 1 我喜欢吃水果,比如苹果、香蕉之类的。 (Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo, chuối vân vân.)
- 2 他喜欢看科幻电影,像《星球大战》之类的。 (Anh ấy thích xem phim khoa học viễn tưởng, như Star Wars đại loại vậy.)
- 3 周末我喜欢去爬山、游泳之类的运动。 (Cuối tuần tôi thích các môn thể thao như leo núi, bơi lội v.v.)
- 4 这类事情,像是迟到、早退之类的,以后不要再犯了。 (Những việc kiểu này, như đi trễ, về sớm v.v., sau này đừng tái phạm nữa.)
- 5 他买了很多零食,有薯片、饼干之类的。 (Anh ấy mua nhiều đồ ăn vặt, có khoai tây chiên, bánh quy v.v.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản